Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+4F0F, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu2, shen3;
Việt bính: buk6 fuk6
1. [隱伏] ẩn phục 2. [蒲伏] bồ phục 3. [埋伏] mai phục 4. [冤伏] oan phục 5. [伏案] phục án 6. [伏波] phục ba 7. [伏兵] phục binh 8. [伏惟] phục duy 9. [伏刑] phục hình 10. [伏祈] phục kì 11. [伏劍] phục kiếm 12. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 13. [伏莽] phục mãng 14. [伏念] phục niệm 15. [伏法] phục pháp 16. [伏雌] phục thư 17. [初伏] sơ phục;
伏 phục, phu
Nghĩa Trung Việt của từ 伏
(Động) Nép, nằm ép mình xuống.◎Như: phục án 伏案 cúi xuống bàn, cắm cúi.
(Động) Nấp, giấu, ẩn náu.
◎Như: phục binh 伏兵 giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh.
◇Sử Kí 史記: Mã Lăng đạo thiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh 馬陵道陝, 而旁多阻隘, 可伏兵 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Mã Lăng (là) đường đèo núi, hai bên nhiều hiểm trở, có thể đặt quân mai phục.
(Động) Hạ thấp xuống.
◎Như: phục địa đĩnh thân 伏地挺身 hít đất (môn thể dục dùng cánh tay và chân nâng mình lên hạ mình xuống).
(Động) Thừa nhận, chịu nhận.
◎Như: phục tội 伏罪 nhận tội.
(Động) Hàng phục, làm cho phải khuất phục.
§ Thông phục 服.
◎Như: hàng long phục hổ 降龍伏虎 làm cho rồng và hổ phải chịu thua, chế phục 制伏 chế ngự.
(Động) Bội phục, tín phục.
§ Thông phục 服.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khúc bãi tằng giao thiện tài phục, Trang thành mỗi bị Thu Nương đố 曲罷曾教善才伏, 妝成每被秋娘妒 (Tì bà hành 琵琶行) Đánh xong khúc đàn, thường khiến cho các bậc thiện tài phải bội phục, Trang điểm xong, (sắc đẹp của tôi) mỗi lần đều bị nàng Thu Nương ghen ghét.
(Tính) Ngầm, ẩn tàng, không lộ ra.
◎Như: phục lưu 伏流 dòng nước chảy ngẩm.
(Phó) Kính, cúi (khiêm từ, đặt trước động từ).
◎Như: phục vọng 伏望 kính mong, phục duy 伏惟 cúi nghĩ.
(Danh) Thanh gỗ ngang trước xe.
(Danh) Volt (đơn vị điện áp trong Vật lí học).
(Danh) Họ Phục.
(Danh) Phục nhật 伏日 từ mùa hè trở đi, mỗi mười ngày là một phục, có ba thứ: sơ phục 初伏, trung phục 中伏 và mạt phục 末伏, tổng cộng ba mươi ngày, là thời kì nóng nhất trong năm.Một âm là phu.
(Động) Ấp trứng (chim, gà).
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian (gia cầm đẻ và ấp trứng).
phục, như "phục vào một chỗ" (vhn)
Nghĩa của 伏 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤC
1. dựa; tựa; nằm sấp。身体向前靠在物体上;趴。
伏案
dựa vào bàn
2. xuống; xuống thấp; hạ。低下去。
起伏
lên xuống
此起彼伏
nhấp nhô; khi lên khi xuống
3. nấp; ẩn náu; phục。隐藏。
潜伏
ẩn nấp; tiềm phục
伏击
phục kích
昼伏夜出
ngày nấp đêm ra
4. tháng nóng nhất (ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ, sơ phục, trung phục và mạt phục.)。初伏、中伏、末伏的统称;伏天。
入伏
vào tháng nóng nhất
初伏
sơ phục
三伏天
tam phục thiên
5. khuất phục; chịu; nhận; cúi đầu thừa nhận。屈服;低头承认;被迫接受。
伏输
chịu thua
伏罪
nhận tội; chịu tội
6. hàng phục; thu phục; làm cho khuất phục。使屈服;降伏。
降龙伏虎
hàng long phục hổ
7. họ Phục。姓。
Từ ghép:
伏案 ; 伏笔 ; 伏辩 ; 伏兵 ; 伏地 ; 伏尔加河 ; 伏法 ; 伏旱 ; 伏击 ; 伏侍 ; 伏输 ; 伏署 ; 伏特 ; 伏特计 ; 伏特加 ; 伏天 ; 伏帖 ; 伏贴 ; 伏线 ; 伏汛 ; 伏诛 ; 伏罪
Số nét: 6
Hán Việt: PHỤC
1. dựa; tựa; nằm sấp。身体向前靠在物体上;趴。
伏案
dựa vào bàn
2. xuống; xuống thấp; hạ。低下去。
起伏
lên xuống
此起彼伏
nhấp nhô; khi lên khi xuống
3. nấp; ẩn náu; phục。隐藏。
潜伏
ẩn nấp; tiềm phục
伏击
phục kích
昼伏夜出
ngày nấp đêm ra
4. tháng nóng nhất (ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ, sơ phục, trung phục và mạt phục.)。初伏、中伏、末伏的统称;伏天。
入伏
vào tháng nóng nhất
初伏
sơ phục
三伏天
tam phục thiên
5. khuất phục; chịu; nhận; cúi đầu thừa nhận。屈服;低头承认;被迫接受。
伏输
chịu thua
伏罪
nhận tội; chịu tội
6. hàng phục; thu phục; làm cho khuất phục。使屈服;降伏。
降龙伏虎
hàng long phục hổ
7. họ Phục。姓。
Từ ghép:
伏案 ; 伏笔 ; 伏辩 ; 伏兵 ; 伏地 ; 伏尔加河 ; 伏法 ; 伏旱 ; 伏击 ; 伏侍 ; 伏输 ; 伏署 ; 伏特 ; 伏特计 ; 伏特加 ; 伏天 ; 伏帖 ; 伏贴 ; 伏线 ; 伏汛 ; 伏诛 ; 伏罪
Chữ gần giống với 伏:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phu
| phu | 伕: | trượng phu, phu quân |
| phu | 孵: | phu noãn kê (gà ấp) |
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
| phu | 孚: | phu (gây được lòng tin) |
| phu | 敷: | phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt) |
| phu | 肤: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
| phu | 膚: | phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da) |
| phu | 趺: | phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân) |
| phu | 鈇: | phu (cái rừu) |
| phu | 𫓧: | phu (cái rừu) |
| phu | 麩: | phu bì (trấu) |
| phu | 䴸: | phu bì (trấu) |

Tìm hình ảnh cho: phục, phu Tìm thêm nội dung cho: phục, phu
